TanroDictionary Sổ từ

curries

/kˈʌrɪz/

Anh
0

curries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curry.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curryđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cook curries the vegetables well.