Nghĩa tiếng Việt
- Xem cursive: Viết nghiêng, viết sáng tạo, viết bằng chữ sáng tạo; viết thảo, viết bằng chữ thảoDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry cursively points to cursive.
/ˈkɜːsɪvli/
cursively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem cursive.
The entry cursively points to cursive.