Nghĩa tiếng Việt
- Thích nghi để chạy, chạy (chim).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cursorial bird ran quickly across the sand.
/ˌkɜːˈsɔriəl/
cursorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích nghi để chạy, chạy (chim).
The cursorial bird ran quickly across the sand.