TanroDictionary Sổ từ

cursory

/ˈkɜːsəri/

Anh
0

cursory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vội, nhanh, lướt qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vội, nhanh, lướt qua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not give the report a cursory glance.

  2. to givve a cursory glance

    liếc nhanh, liếc qua

  3. a cursory inpection

    sự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa