TanroDictionary Sổ từ

curtal

/ˈkɜːtəl/

Anh
0

curtal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn; bị cắt bớt; Curtal dog; Chó bị cắt cụt đuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn; bị cắt bớt.tính từEN-VI Dict
  2. Curtal dog.tính từEN-VI Dict
  3. Chó bị cắt cụt đuôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore curtal pants for the game.

  2. The curtal dog ran close behind the cart.

  3. A curtal dog moved slowly across the yard.