TanroDictionary Sổ từ

curtsey

/ˈkɜːtsi/

Anh
0

curtsey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ); Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a small curtsey to the teacher.

  2. The girl curtseyed before the audience.