Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
- Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a small curtsey to the teacher.
-
The girl curtseyed before the audience.
/ˈkɜːtsi/
curtsey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ); Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).
She gave a small curtsey to the teacher.
The girl curtseyed before the audience.