Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtsyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She curtsies before greeting the guests.
/kˈɜːtsɪz/
curtsies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtsy.
She curtsies before greeting the guests.