TanroDictionary Sổ từ

curtsies

/kˈɜːtsɪz/

Anh
0

curtsies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtsy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của curtsyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She curtsies before greeting the guests.