TanroDictionary Sổ từ

curtsy

/ˈkɜːtsi/

Anh
0

curtsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ); Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a graceful curtsy before the queen.

  2. She gave a quick curtsi before leaving.

  3. to drop a curtsy; to make one's curtsy to

    khẽ nhún đầu gối cúi chào (ai)