TanroDictionary Sổ từ

curvature

/ˈkɜːvətʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

curvature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương); Độ cong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo (xương).danh từEN-VI Dict
  2. Độ cong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curvature of the road is very sharp here.

  2. The curvature of the road slowed the car.

  3. to suffer from curvature of the spine

    bị vẹo xương sống