Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curveđộng từEN-VI Dict
- Cong.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He curved the wire with pliers.
-
The curved road leads toward the mountains.
-
curved surface
mặt cong
/kɜːvd/
curved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của curve; Cong.
He curved the wire with pliers.
The curved road leads toward the mountains.
curved surface
mặt cong