TanroDictionary Sổ từ

curvet

/ˌkɜːˈvɛt/

Anh
0

curvet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy ngược lên, sự chồm lên (của ngựa); Nhảy ngược lên, chồm lên (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy ngược lên, sự chồm lên (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Nhảy ngược lên, chồm lên (ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse made a curvet in the field.

  2. The horse began to curvet when it heard music.