Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy ngược lên, sự chồm lên (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Nhảy ngược lên, chồm lên (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse made a curvet in the field.
-
The horse began to curvet when it heard music.
/ˌkɜːˈvɛt/
curvet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy ngược lên, sự chồm lên (của ngựa); Nhảy ngược lên, chồm lên (ngựa).
The horse made a curvet in the field.
The horse began to curvet when it heard music.