TanroDictionary Sổ từ

cushat

/ˈkəʃət/

Anh
0

cushat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồ câu rừng xám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồ câu rừng xám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cushat flew quietly through the trees.