Nghĩa tiếng Việt
- Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He thinks his new office job is very cushy.
-
a cushy job
việc làm dễ chịu, thoải mái
/ˈkʊʃi/
cushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.
He thinks his new office job is very cushy.
a cushy job
việc làm dễ chịu, thoải mái