Nghĩa tiếng Việt
- Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The custodian locked the school gate at night.
/kʌˈstəʊdiən/
custodian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ.
The custodian locked the school gate at night.