TanroDictionary Sổ từ

custodian

/kʌˈstəʊdiən/

Anh Thông dụng
0

custodian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The custodian locked the school gate at night.