TanroDictionary Sổ từ

custody

/ˈkʌstədi/

Anh Thông dụng
0

custody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ; Sự bắt giam, sự giam cầm; Lưu kí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bắt giam, sự giam cầm.danh từEN-VI Dict
  3. Lưu kí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mother won custody of her young child.

  2. The thief was taken into police custody immediately.

  3. The child was taken into custody.

  4. to have the custody of someone

    trông nom ai

  5. the child is in the custody of his father

    đứa con được sự trông nom của bố