TanroDictionary Sổ từ

cut back

/kˈʌt bˈak/

Anh Thông dụng
0

cut back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm bớt; Tỉa cành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảm bớt.động từEN-VI Dict
  2. Tỉa cành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firm cut back production because sales were sluggish.

  2. We cut the tree back every winter.