TanroDictionary Sổ từ

cut corners

/ˌkʌt ˈkɔːnəz/

Anh
0

cut corners là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt cháy giai đoạn, làm ẩu để tiết kiệm tiền/thời gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt cháy giai đoạn, làm ẩu để tiết kiệm tiền/thời gian.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Never cut corners when it comes to construction safety standards.