TanroDictionary Sổ từ

cut out on

/kˈʌt ˈaʊt ˈɒn/

Anh
0

cut out on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thất vọng, hắt hủi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thất vọng, hắt hủi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Although he'd promised to help, the star cut out on the charity when offered more money.