Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tuyến cắt ngang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cut-off characteristic appeared in the report.
/ˈkətˈɔf ˌkɛrɪktəˈrɪstɪk/
cut-off characteristic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc tuyến cắt ngang.
The cut-off characteristic appeared in the report.