Nghĩa tiếng Việt
- Dòng cắt/tắt, dòng giới hạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the cut-off current on the desk.
/ˈkətˈɔf ˈkɜːənt/
cut-off current là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng cắt/tắt, dòng giới hạn.
He kept the cut-off current on the desk.