/ˈkətˈreɪt/
cut-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá hạ.
They bought a cut-rate chair at the market.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm