TanroDictionary Sổ từ

cut-rate

/ˈkətˈreɪt/

Anh
0

cut-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá hạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá hạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought a cut-rate chair at the market.