Nghĩa tiếng Việt
- Cô ả xinh xắn, cô em duyên dáng.danh từEN-VI Dict
- Vận động viên cố thắng đối thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The little cutie smiled at the camera.
-
The cutie kept fighting until the final round.
/ˈkjuːti/
cutie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô ả xinh xắn, cô em duyên dáng; Vận động viên cố thắng đối thủ.
The little cutie smiled at the camera.
The cutie kept fighting until the final round.