Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo.danh từEN-VI Dict
- Dao kéo (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought cutlery for the new house.
-
Please put the cutlery on the table.
/ˈkʌtləri/
cutlery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo; Dao kéo (nói chung).
They bought cutlery for the new house.
Please put the cutlery on the table.