TanroDictionary Sổ từ

cutlery

/ˈkʌtləri/

Anh
0

cutlery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo; Dao kéo (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo.danh từEN-VI Dict
  2. Dao kéo (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought cutlery for the new house.

  2. Please put the cutlery on the table.