/ˈkətˌɔf ˈvoʊltɪdʒ/
cutoff voltage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện thế cắt ngang.
She saw the cutoff voltage yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm