TanroDictionary Sổ từ

cutthroat

/ˈkətˌθroʊt/

Anh
0

cutthroat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ giết người; Gay gắt, kịch liệt, tàn khốc, khốc liệt, có tính chất tiêu diệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giết người.danh từEN-VI Dict
  2. Gay gắt, kịch liệt, tàn khốc, khốc liệt, có tính chất tiêu diệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cutthroat was feared by the whole town.

  2. We must survive this cutthroat competition in business.

  3. cutthroat competition

    sự cạnh tranh gay gắt, sự cạnh tranh tiêu diệt lẫn nhau