Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cyberbullydanh từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cyberbullyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The cyberbullies hid behind fake names.
/ˈsaɪbəbəlliz/
cyberbullies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của cyberbully; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của cyberbully.
The cyberbullies hid behind fake names.