TanroDictionary Sổ từ

cybercrime

/saibekraim/

Anh
0

cybercrime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tội phạm mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tội phạm mạngdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cybercrime includes hacking, phishing, and identity theft.