Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory used cybernation to check parts.
/ˌsɑɪbɜːˈneɪʃən/
cybernation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm tra tự động hoạt động bằng máy tính.
The factory used cybernation to check parts.