Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc điều khiển học, xaibơnêtic.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cybernetic arm moved smoothly after the repair.
/ˌsaɪbəˈnetɪk/
cybernetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc điều khiển học, xaibơnêtic.
The cybernetic arm moved smoothly after the repair.