TanroDictionary Sổ từ

cyclic addressing

/ˈsɑɪklɪk əˈdrɛsin/

Anh
0

cyclic addressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chỉ hóa tuần hoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chỉ hóa tuần hoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cyclic addressing appeared in the report.