Nghĩa tiếng Việt
- Địa chỉ hóa tuần hoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cyclic addressing appeared in the report.
/ˈsɑɪklɪk əˈdrɛsin/
cyclic addressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chỉ hóa tuần hoàn.
The cyclic addressing appeared in the report.