Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cycle.động từEN-VI Dict
- Sự đi xe đạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is cycling to work today.
-
Cycling keeps him active and healthy.
/ˈsaɪklɪŋ/
cycling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cycle; Sự đi xe đạp.
She is cycling to work today.
Cycling keeps him active and healthy.