TanroDictionary Sổ từ

cyclocross

/ˈsaɪkləʊˌkrɒs/

Anh
0

cyclocross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đua xe đạp việt dã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đua xe đạp việt dã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He trained hard for cyclocross.