Nghĩa tiếng Việt
- Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt.tính từEN-VI Dict
- Khổng lồ, to lớn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cyclopean statue rose above the square.
-
They built a cyclopean wall of stone.
/ˌsɑɪkləˈpiən/
cyclopean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt; Khổng lồ, to lớn.
The cyclopean statue rose above the square.
They built a cyclopean wall of stone.