TanroDictionary Sổ từ

cyclotron frequency

/ˈsɑɪkləˌtrɑːn ˈfrikwəntsi/

Anh
0

cyclotron frequency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tần số bộ gia tốc quay tròn, tần số xiclôtron.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tần số bộ gia tốc quay tròn, tần số xiclôtron.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cyclotron frequency played a key role.