TanroDictionary Sổ từ

cyme

/ˈsɑɪm/

Anh
0

cyme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xim (kiểu cụm hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xim (kiểu cụm hoa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bush formed a small cyme of flowers.