TanroDictionary Sổ từ

cynical

/ˈsɪnɪkl/

Anh Thông dụng
0

cynical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoài nghi, người yếm thế; Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt; Hoài nghi, yếm thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoài nghi, người yếm thế.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  3. Hoài nghi, yếm thế.tính từEN-VI Dict
  4. Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt.tính từEN-VI Dict
  5. Bất chấp đạo lý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cynical man trusted no one.

  2. Her cynical reply ended the talk.

  3. He grew cynical after many delays.

  4. She gave a cynical smile and left.

  5. Their cynical choice ignored common decency.