TanroDictionary Sổ từ

cynicism

/ˈsɪnɪsɪzəm/

Anh Thông dụng
0

cynicism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế; Tính hoài nghi, tính yếm thế; Tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa khuyển nho, chủ nghĩa yếm thế.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hoài nghi, tính yếm thế.danh từEN-VI Dict
  3. Tính hay chỉ trích cay độc; tính hay nhạo báng, tính hay giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  4. Lời nói chua cay; lời nhạo báng, lời giễu cợt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cynicism made her doubt every promise.

  2. His cynicism grew after many failures.

  3. His cynicism hurt the team's spirit.

  4. She answered with cynicism and a cold smile.