Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu thương chó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cynophilist volunteered at the dog shelter.
/ˈsɪnəfələst/
cynophilist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người yêu thương chó.
The cynophilist volunteered at the dog shelter.