Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh nang sán; bệnh gạo sán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient was treated for cysticercosis.
/ˌsɪstəˌsɜːˈkoʊsəs/
cysticercosis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh nang sán; bệnh gạo sán.
The patient was treated for cysticercosis.