Nghĩa tiếng Việt
- Giống như túi; dạng bọng; dạng kén.tính từEN-VI Dict
- Cấu trúc dạng túi, cấu trúc dạng kén.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blob looked cystoid under the light.
-
The cystoid formed inside the tissue.
/ˈsɪˌstɔɪd/
cystoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống như túi; dạng bọng; dạng kén; Cấu trúc dạng túi, cấu trúc dạng kén.
The blob looked cystoid under the light.
The cystoid formed inside the tissue.