TanroDictionary Sổ từ

cystolith

/ˈsɪstəˌlɪθ/

Anh
0

cystolith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sỏi bàng quang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sỏi bàng quang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scan found a cystolith in the bladder.