TanroDictionary Sổ từ

czar

/tsɑː(r)/

Anh
0

czar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vua Nga, Nga hoàng; (Mỹ, chính trị) Quan chức cấp cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua Nga, Nga hoàng.danh từEN-VI Dict
  2. (Mỹ, chính trị) Quan chức cấp cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The czar ruled over a huge land.

  2. The official was appointed as a border czar.

  3. The Obama administration named a former Justice Department official as so-called border czar

    Chính quyền Obama chỉ định một cựu quan chức bộ tư pháp làm quan chức cấp cao phụ trách vấn đề biên giới.