Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với dàn bàidanh từ
Ví dụ
-
Lập một dàn ý nghị luận xã hội.
-
Lập một dàn ý nghị luận văn học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lập một dàn ý nghị luận xã hội.
Lập một dàn ý nghị luận văn học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép