TanroDictionary Sổ từ

dàn hòa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dàn hoà.động từ
  2. Dàn xếp cho được hoà thuận trở lại. Đứng ra dàn hoà. Nói dàn hoà.động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép