Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ; Bề ngoài.danh từWiktionary
- Trgt.danh từWiktionary
- Hình như.danh từWiktionary
- Có lẽ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
-
Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)
-
Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)