TanroDictionary Sổ từ

dáng

Việt
0

dáng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vẻ; Bề ngoài; Trgt; Hình như.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ; Bề ngoài.danh từWiktionary
  2. Trgt.danh từWiktionary
  3. Hình như.danh từWiktionary
  4. Có lẽ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)

  2. Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)

  3. Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)