Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bạn nhi nữ xót đời trinh tiết, quân bạo tàn giở hết dâm ô (Xuân Thủy)
dâm ô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.
Bạn nhi nữ xót đời trinh tiết, quân bạo tàn giở hết dâm ô (Xuân Thủy)