TanroDictionary Sổ từ

dân đen

Việt
0

dân đen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sưu cao thuế nặng, chỉ khổ dân đen.