Nghĩa tiếng Việt
- Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sưu cao thuế nặng, chỉ khổ dân đen.
dân đen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường).
Sưu cao thuế nặng, chỉ khổ dân đen.