Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với dân quân: Lực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nâng cao công tác huấn luyện lục lượng dân binh.
dân binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như dân quân.
Nâng cao công tác huấn luyện lục lượng dân binh.