TanroDictionary Sổ từ

dân binh

Việt
0

dân binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như dân quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với dân quân: Lực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nâng cao công tác huấn luyện lục lượng dân binh.