TanroDictionary Sổ từ

dân công

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.danh từ

Ví dụ

  1. Đoàn dân công đắp đê.

  2. Đi dân công phục vụ tiền tuyến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép