Nghĩa tiếng Việt
- Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.danh từ
Ví dụ
-
Đoàn dân công đắp đê.
-
Đi dân công phục vụ tiền tuyến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép