TanroDictionary Sổ từ

dân ca

Việt
0

dân ca là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dân ca quan họ.

  2. Dân ca Nam Bộ.

  3. Sưu tầm dân ca.