Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dân ca quan họ.
-
Dân ca Nam Bộ.
-
Sưu tầm dân ca.
dân ca là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
Dân ca quan họ.
Dân ca Nam Bộ.
Sưu tầm dân ca.